xe-nang-tay xe-nang-tay-cao-noblelift xe-nâng-mặt-bàn xe-nâng-bán-tự -động-1.5tan-noblelift xe-nang-dien-thap FE4PN

NOBLELIFT VIỆT NAM - NHÀ CUNG CẤP XE NÂNG CHUYÊN NGHIỆP, XE NÂNG ĐIỆN, XE NÂNG STACKER, XE NÂNG TAY , THANG NÂNG NGƯỜI ...

Chi tiết sản phẩm

  • Xe Nâng Bán Tự Động 1.5 Tấn

  • Giá: Liên hệ
  • Mã số: SPN15C
  • Thành phần: NOBLELIFT - GERMANY
  • Lượt xem: 655
  • Mô tả Xe nâng bán tự động Noblelift SPN10 - Germany giúp nâng hạ hàng hóa dễ dàng và nhanh chóng, tiết kiệm chi phí đầu tư, tối ưu thời gian và hiệu suất làm việc. Sản phẩm phù hợp nhu cầu của các doanh nghiệp vừa và...

I. GIỚI THIỆU XE NÂNG ĐIỆN BÁN TỰ ĐỘNG

- Xe nâng điện bán tự động hay còn gọi là xe nâng điện đẩy tay là phương tiện sử dụng trong ngành công nghiệp nâng hạ tiết kiệm nhiên liệu, không xả khói, không tiếng ồn, phù hợp với nơi sản xuất cần điều kiện trong lành, không ô nhiễm. Xe nâng tự động, di chuyển bằng tay. Được người tiêu dùng lựa chọn và đánh giá cao. Xe với thiết kế gọn nhẹ, chất liệu bền bỉ, khung càng chắc chắn, tải trọng đa dạng. Xe nâng còn có giá thành đa dạng để người mua lựa chọn. Noblelift - Germany thương hiệu đáng tin cậy đem lại hiệu quả kinh tế và hiệu quả công việc cao.

 

 

Các thông số kỹ thuật chính:

Cài đặt chính 1,2 Mô hình   SPN 1016C SPN 1025C SPN 1030C SPN 1033C SPN 1035C
1,3 Một loại   Bán điện
1,4 Vị trí điều hành viên   Đi bộ
1,5 Mang năng lực Q (kg) 1000
1,6 Trung tâm tải xuống s (mm) 600
1,8 Khoảng cách từ tâm trục đến mũi dao x (mm) 750 742
1,9 Chiều dài cơ sở y (mm) 1175
Quần chúng 2.1 Trọng lượng Kilôgam 305 364 380 391 402
2,2 Tải trọng trục trước / sau với tải Kilôgam 416/889 439/925 445/935 449/942 453/949
2.3 Trục trước / trục sau không tải Kilôgam 206/99 255/109 265/115 272/119 279/123
Bánh xe, khung xe 3.1 Loại bánh xe   Nylon / Polyurethane (PU)
3.2 Kích thước bánh trước   Ø180 × 50
3,3 Kích thước bánh sau   Ø74 × 70
3.5 Số bánh trước / sau   2/4
3.6 Bánh trước theo dõi 10  (mm) 680
3.7 Rãnh bánh sau 11  (mm) 390
Kích thước (sửa) 4.2 Chiều cao tổng thể (tối thiểu) 1  (mm) 1978 1828 2078 2228 2328
4.4 Nâng tạ 3  (mm) 1600 2500 3000 3300 3500
4,5 Chiều cao tổng thể (tối đa) 4  (mm) 1978 3066 3566 3866 4066
4,9 Chiều cao tay cầm (tối thiểu / tối đa) 14  (mm) 770/1153
4,15 Chiều cao ngã ba ở vị trí thấp hơn 13  (mm) 82
4,19 Tổng chiều dài 1  (mm) 1780 1788
4,20 Chiều dài đến trước của cây chĩa ba 2  (mm) 630 638
4,21 Chiều rộng tổng thể 1  (mm) 777
4,22 Kích thước ngã ba s / e / l (mm) 60/160/1150
4,25 Chiều rộng tổng thể ngã ba 5  (mm) 550
4,32 Khe hở ở trung tâm của cơ sở 2  (mm) 28
4,34 Chiều rộng lối đi với pallet 800 × 1200 Ast (mm) 2175
4,35 Quay trong phạm vi Wa (mm) 1350
Thông số kỹ thuật 5.2 Tốc độ nâng (đầy / không tải) mm / s 80/140
5.3 Tốc độ ngã ba (đầy / không tải) mm / s 110/96
5.11 Phanh tay   Thủ công
Thông số hệ thống điện 6.2 Nâng công suất động cơ kw 1,6
6.4 Điện áp cung cấp, dung lượng pin danh định V / À 12/120/12/150
6,5 Trọng lượng pin Kilôgam 35
Cài đặt chính 1,2 Mô hình   SPN1516C SPN1525C SPN1530C SPN1535C
1,3 Một loại   Bán điện
1,4 Vị trí điều hành viên   Đi bộ
1,5 Mang năng lực Q (kg) 1500
1,6 Trung tâm tải xuống s (mm) 600
1,8 Khoảng cách từ tâm trục đến mũi dao x (mm) 808 802
1,9 Chiều dài cơ sở y (mm) 1225
Quần chúng 2.1 Trọng lượng Kilôgam 440 518 543 567
2,2 Tải trọng trục trước / sau với tải Kilôgam 620/1320 674/1344 690/1353 707/1360
2.3 Trục trước / trục sau không tải Kilôgam 290/150 344/174 360/183 377/190
Bánh xe, khung xe 3.1 Loại bánh xe   Nylon / Polyurethane (PU)
3.2 Kích thước bánh trước   Ø180 × 50
3,3 Kích thước bánh sau   Ø74 × 93
3.5 Số bánh
trước / sau
  2/2
3.6 Bánh trước theo dõi 10  (mm) 740
3.7 Rãnh bánh sau 11  (mm) 400
Kích thước (sửa) 4.2 Chiều cao tổng thể (tối thiểu) 1  (mm) 1978 1778 2028 2278
4.4 Nâng tạ 3  (mm) 1600 2500 3000 3500
4,5 Chiều cao tổng thể (tối đa) 4  (mm) 1978 2991 3491 3991
4,9 Chiều cao tay cầm (tối thiểu / tối đa) 14  (mm) 770/1153
4,15 Chiều cao ngã ba ở vị trí thấp hơn 13  (mm) 83
4,19 Tổng chiều dài 1  (mm) 1778 1786
4,20 Chiều dài đến trước của cây chĩa ba 2  (mm) 628 636
4,21 Chiều rộng tổng thể 1  (mm) 844
4,22 Kích thước ngã ba s / e / l (mm) 60/180/1150
4,25 Chiều rộng tổng thể ngã ba 5  (mm) 570
4,32 Khe hở ở trung tâm của cơ sở 2  (mm) 28
4,34 Chiều rộng lối đi
với pallet 800 × 1200
Ast (mm) 2175
4,35 Quay trong phạm vi Wa (mm) 1400
Thông số kỹ thuật 5.2 Tốc độ nâng
(đầy / không tải)
mm / s 70/150
5.3 Tốc độ ngã ba
(đầy / không tải)
mm / s 140/110
5.11 Phanh tay   Thủ công
Thông số hệ thống điện 6.2 Nâng công suất động cơ kw 1,6
6.4 Điện áp cung cấp, dung lượng pin danh định V / À 12/150
6,5 Trọng lượng pin Kilôgam 46

 

 

II. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG XE NÂNG ĐIỆN BÁN TỰ ĐỘNG

– Bạn đưa chìa khóa nguồn vào và mở khóa để xe hoạt động. Trước khi sử dụng, nên kiểm tra pin còn nhiều hay không, nếu gần hết thì nên sạc ngay. Tránh để tình trạng hết pin rồi mới sạc.

–  Để nâng hàng, bạn kéo cần gạt xuống và giữ nguyên. Nếu muốn hạ xuống, bạn đẩy cần gạt lên. Ở ngay bên trái của cần gạt, có ảnh chỉ dẫn thao tác để giúp bạn sử dụng xe tốt hơn.

– Nếu muốn di chuyển xe, bạn đưa tay cầm về hướng cần đi và kéo nó. Bạn cũng có thể dùng thao tác đẩy để xe di chuyển nếu không quan với việc kéo.

– Chú ý, dòng xe nâng điện bán tự động CTD không phù hợp với pallet hai mặt và pallet có thanh giằng khi pallet được đặt sát đất. Xe hoạt động tốt nhất với pallet một mặt không thanh giằng.

III. BÁO GIÁ XE NÂNG ĐIỆN BÁN TỰ ĐỘNG

- Giá bán Xe nâng điện bán tự động giao động từ 20.000.000 - 50.000.000đ tùy thuộc vào dòng xe, tải trọng nâng, chiều cao cần nâng hạ hàng hóa. Hiện tại CÔNG TY NOBLELIFT VIỆT NAM đang có đầy đủ sự lựa chọn giành cho Quý Khách Hàng.

---------------------------------------------------------------------------

CÔNG TY TNHH NOBLELIFT VIỆT NAM   

  • Trụ sở: 365/31 Nguyễn Thị Kiểu, P. Tân Thới Hiệp, Quận 12, TP HCM
  • Kho hàng: số 13, Quốc Lộ 1A, P. Thới An, Quận 12, TP HCM
  • Hotline: 0938 471 598 
  • Email: [email protected]